An Lành
03:06:33
Canh DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 12/10/1998: Nhằm ngày 22 tháng 8 năm Mậu Dần Âm lịch (Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 12/10/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)40/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1998
12
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Mậu Dần
22
Ngày Đinh Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Hung tinh)

“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/10/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/10/1998

1. Ngày 12/10/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 12/10/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 08 năm Mậu Dần (Ngày Đinh Tỵ, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 12/10/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 12/10/1998 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 40/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/10/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →