An Lành
08:40:32
Nhâm ThìnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 12/04/1989: Nhằm ngày 7 tháng 3 năm Kỷ Tỵ Âm lịch (Đinh Mão, tháng Mậu Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 12/04/1989

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1989
12
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Kỷ Tỵ
7
Ngày Đinh Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/04/1989

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/04/1989

1. Ngày 12/04/1989 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 12/04/1989 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 07 tháng 03 năm Kỷ Tỵ (Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 12/04/1989 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 12/04/1989 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Vị. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/04/1989 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1989

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →