An Lành
17:13:15
Tân DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 12/07/1956: Nhằm ngày 5 tháng 6 năm Bính Thân Âm lịch (Ất Tỵ, tháng Ất Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 12/07/1956

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1956
12
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Bính Thân
5
Ngày Ất Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhPhúc Đăng Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/07/1956

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/07/1956

1. Ngày 12/07/1956 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 12/07/1956 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 06 năm Bính Thân (Ngày Ất Tỵ, Tháng Ất Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 12/07/1956 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 12/07/1956 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Hư. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/07/1956 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1956

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →