An Lành
04:44:35
Bính DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 12/09/1991: Nhằm ngày 5 tháng 8 năm Tân Mùi Âm lịch (Canh Tuất, tháng Đinh Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 12/09/1991

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)40/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1991
12
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Tân Mùi
5
Ngày Canh Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhThoa Xuyến Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Đại Cát tinh)

“Phòng tinh hỷ sự tự thiên lai • Sự nghiệp quang huy rạng đức tài • Cưới hỏi dựng nhà thêm phúc lộc • Muôn đời con cháu hưởng an bài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/09/1991

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/09/1991

1. Ngày 12/09/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 12/09/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 08 năm Tân Mùi (Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 12/09/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 12/09/1991 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Phòng. Điểm phong thủy: 40/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/09/1991 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1991

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →