Lịch Âm ngày 12/09/2029: Nhằm ngày 5 tháng 8 năm Kỷ Dậu Âm lịch (Canh Ngọ, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Bạch Lộ.
Lịch Âm Ngày 12/09/2029
Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.
Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.
“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”
Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.
• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)
• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/09/2029
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Thu nợ
- Khai trương
- Nhập kho
- Thu hoạch nông sản
- Mua nhà đất
- Hôn nhân
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Tang lễ
- Chôn cất
- Trị bệnh
- Xuất hành
- Buôn bán lớn
- Khai trương
• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Bính Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/09/2029
1. Ngày 12/09/2029 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 12/09/2029 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 08 năm Kỷ Dậu (Ngày Canh Ngọ, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.
2. Ngày 12/09/2029 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 12/09/2029 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 40/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/09/2029 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.