An Lành
06:03:28
Tân MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 13/08/1998: Nhằm ngày 22 tháng 6 năm Mậu Dần Âm lịch (Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Lập Thu.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 13/08/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 8 Năm 1998
13
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 6 (Nhuận) Năm Mậu Dần
22
Ngày Đinh Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Thu
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 13/08/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 13/08/1998

1. Ngày 13/08/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 13/08/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 06 (nhuận) năm Mậu Dần (Ngày Đinh Tỵ, Tháng Kỷ Mùi). Tiết khí hiện tại: Lập Thu.

2. Ngày 13/08/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 13/08/1998 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Hư. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 13/08/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 8/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →