An Lành
21:04:50
Đinh HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 13/09/1950: Nhằm ngày 2 tháng 8 năm Canh Dần Âm lịch (Bính Tý, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 13/09/1950

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)40/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1950
13
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Canh Dần
2
Ngày Bính Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhGiản Hạ Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Hung tinh)

“Nữ tinh chiếu rọi khẩu thiệt nhiều • Việc quan phiền phức họa dập dìu • Cưới gả làm nhà sinh trắc trở • Giữ lòng nhẫn nhịn giải tai điều.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 13/09/1950

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 13/09/1950

1. Ngày 13/09/1950 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 13/09/1950 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 08 năm Canh Dần (Ngày Bính Tý, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 13/09/1950 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 13/09/1950 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Nữ. Điểm phong thủy: 40/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 13/09/1950 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1950

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →