An Lành
00:49:08
Đinh SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 13/09/1990: Nhằm ngày 25 tháng 7 năm Canh Ngọ Âm lịch (Bính Ngọ, tháng Giáp Thân). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 13/09/1990

Hoàng Đạo (Đại Cát)80/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1990
13
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Canh Ngọ
25
Ngày Bính Ngọ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đường PhongCát Nhật

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. Nên khởi hành sớm, mở cửa hàng kinh doanh, giao dịch làm ăn, gặp gỡ đối tác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Hà Thủy
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Đại Cát tinh)

“Phòng tinh hỷ sự tự thiên lai • Sự nghiệp quang huy rạng đức tài • Cưới hỏi dựng nhà thêm phúc lộc • Muôn đời con cháu hưởng an bài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 13/09/1990

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 13/09/1990

1. Ngày 13/09/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 13/09/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 25 tháng 07 năm Canh Ngọ (Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Thân). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 13/09/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 13/09/1990 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Khai, Sao Phòng. Điểm phong thủy: 80/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 13/09/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →