An Lành
20:40:42
Bính TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 14/10/1950: Nhằm ngày 4 tháng 9 năm Canh Dần Âm lịch (Đinh Mùi, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam (14/10) (Tri ân người nông dân Việt Nam cần cù gìn giữ nền văn minh lúa nước và nông nghiệp trù phú.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/10/1950

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam (14/10)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1950
14
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Canh Dần
4
Ngày Đinh Mùi
🌸
Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam (14/10)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Tri ân người nông dân Việt Nam cần cù gìn giữ nền văn minh lúa nước và nông nghiệp trù phú.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ TúcHung Nhật

Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Hà Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/10/1950

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/10/1950

1. Ngày 14/10/1950 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 14/10/1950 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 04 tháng 09 năm Canh Dần (Ngày Đinh Mùi, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam (14/10) (Tri ân người nông dân Việt Nam cần cù gìn giữ nền văn minh lúa nước và nông nghiệp trù phú.).

2. Ngày 14/10/1950 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/10/1950 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Thất. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/10/1950 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1950

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →