An Lành
22:38:51
Tân HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 14/10/1965: Nhằm ngày 20 tháng 9 năm Ất Tỵ Âm lịch (Bính Dần, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Định. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam (14/10) (Tri ân người nông dân Việt Nam cần cù gìn giữ nền văn minh lúa nước và nông nghiệp trù phú.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/10/1965

Hoàng Đạo (Đại Cát)100/100 Điểm🌸Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam (14/10)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1965
14
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Ất Tỵ
20
Ngày Bính Dần
🌸
Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam (14/10)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Tri ân người nông dân Việt Nam cần cù gìn giữ nền văn minh lúa nước và nông nghiệp trù phú.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ TúcHung Nhật

Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Định

Ổn định lâu dài, lập kế hoạch vững chắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Đại Cát tinh)

“Phòng tinh hỷ sự tự thiên lai • Sự nghiệp quang huy rạng đức tài • Cưới hỏi dựng nhà thêm phúc lộc • Muôn đời con cháu hưởng an bài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/10/1965

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Trồng cây
  • Giao dịch
  • Mua tài sản lớn
  • Động thổ

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Đi xa dài ngày
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Xuất hành
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/10/1965

1. Ngày 14/10/1965 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 14/10/1965 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 20 tháng 09 năm Ất Tỵ (Ngày Bính Dần, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Thành Lập Hội Nông Dân Việt Nam (14/10) (Tri ân người nông dân Việt Nam cần cù gìn giữ nền văn minh lúa nước và nông nghiệp trù phú.).

2. Ngày 14/10/1965 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/10/1965 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Định, Sao Phòng. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/10/1965 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1965

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →