An Lành
22:05:52
Tân HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 14/10/2002: Nhằm ngày 9 tháng 9 năm Nhâm Ngọ Âm lịch (Canh Thìn, tháng Canh Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/10/2002

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 2002
14
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Nhâm Ngọ
9
Ngày Canh Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Phá

Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/10/2002

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh nan y
  • Giải hạn
  • Trừ gian tà
  • Cầu an
  • Lễ Phật

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Dựng nhà
  • Ký kết làm ăn
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/10/2002

1. Ngày 14/10/2002 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/10/2002 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 09 tháng 09 năm Nhâm Ngọ (Ngày Canh Thìn, Tháng Canh Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 14/10/2002 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/10/2002 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/10/2002 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/2002

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →