An Lành
06:11:32
Bính ThìnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/11/1960: Nhằm ngày 26 tháng 9 năm Canh Tý Âm lịch (Tân Mùi, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu. Tiết khí: Lập Đông.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/11/1960

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11 Năm 1960
14
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Canh Tý
26
Ngày Tân Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíLập Đông
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/11/1960

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/11/1960

1. Ngày 14/11/1960 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 14/11/1960 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 26 tháng 09 năm Canh Tý (Ngày Tân Mùi, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Lập Đông. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 14/11/1960 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/11/1960 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Giác. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/11/1960 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 11/1960

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →