An Lành
18:21:30
Nhâm TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 14/02/1956: Nhằm ngày 3 tháng 1 năm Bính Thân Âm lịch (Bính Tý, tháng Canh Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Mùng 3 Tết Nguyên Đán (Tết Thầy) • Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2) ('Mùng ba Tết Thầy' - nhớ ơn thầy cô dạy bảo, tạ lễ gia tiên và khởi sự tân xuân an khang.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/02/1956

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm🌸Mùng 3 Tết Nguyên Đán (Tết Thầy)🌸Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1956
14
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Bính Thân
3
Ngày Bính Tý
🌸
Mùng 3 Tết Nguyên Đán (Tết Thầy)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

'Mùng ba Tết Thầy' - nhớ ơn thầy cô dạy bảo, tạ lễ gia tiên và khởi sự tân xuân an khang.

🌸
Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mưu sự tranh luận đều thắng. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng, đàm phán thương vụ, cầu tài, xuất hành phương Nam.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhGiản Hạ Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/02/1956

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/02/1956

1. Ngày 14/02/1956 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 14/02/1956 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 03 tháng 01 năm Bính Thân (Ngày Bính Tý, Tháng Canh Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Mùng 3 Tết Nguyên Đán (Tết Thầy) ('Mùng ba Tết Thầy' - nhớ ơn thầy cô dạy bảo, tạ lễ gia tiên và khởi sự tân xuân an khang.) • Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2) (Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.).

2. Ngày 14/02/1956 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/02/1956 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Cang. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/02/1956 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1956

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →