An Lành
15:32:57
Canh ThânHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/02/1958: Nhằm ngày 26 tháng 12 năm Đinh Dậu Âm lịch (Đinh Hợi, tháng Quý Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2) (Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/02/1958

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm🌸Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1958
14
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Đinh Dậu
26
Ngày Đinh Hợi
🌸
Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhỐc Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Đại Hung tinh)

“Tâm tinh hung sát họa trùng trùng • Khởi sự gian nan dạ hãi hùng • Kiện tụng hình thương hao tổn của • Giữ mình an phận lánh tai hung.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/02/1958

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/02/1958

1. Ngày 14/02/1958 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 14/02/1958 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 26 tháng 12 năm Đinh Dậu (Ngày Đinh Hợi, Tháng Quý Sửu). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2) (Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.).

2. Ngày 14/02/1958 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/02/1958 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Tâm. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/02/1958 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1958

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →