An Lành
20:19:14
Tân HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 14/02/1966: Nhằm ngày 25 tháng 1 năm Bính Ngọ Âm lịch (Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, Ất Hợi. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2) (Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/02/1966

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm🌸Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1966
14
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Bính Ngọ
25
Ngày Kỷ Tỵ
🌸
Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đường PhongCát Nhật

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. Nên khởi hành sớm, mở cửa hàng kinh doanh, giao dịch làm ăn, gặp gỡ đối tác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Lâm Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Hung tinh)

“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/02/1966

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Nhập trạch
  • Làm nhà mới
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/02/1966

1. Ngày 14/02/1966 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 14/02/1966 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 25 tháng 01 năm Bính Ngọ (Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Canh Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2) (Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.).

2. Ngày 14/02/1966 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/02/1966 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/02/1966 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1966

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →