An Lành
20:11:00
Canh TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 14/02/1977: Nhằm ngày 27 tháng 12 năm Bính Thìn Âm lịch (Đinh Mão, tháng Tân Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2) (Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/02/1977

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)28/100 Điểm🌸Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1977
14
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Bính Thìn
27
Ngày Đinh Mão
🌸
Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Mãn

Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/02/1977

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Cầu tài
  • Nhập trạch
  • Cầu tự
  • Yến tiệc

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Chôn cất
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/02/1977

1. Ngày 14/02/1977 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 14/02/1977 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 27 tháng 12 năm Bính Thìn (Ngày Đinh Mão, Tháng Tân Sửu). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Lễ Tình Nhân (Valentine 14/2) (Ngày tôn vinh tình yêu thương đôi lứa và gắn kết hạnh phúc gia đình.).

2. Ngày 14/02/1977 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/02/1977 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Giác. Điểm phong thủy: 28/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/02/1977 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1977

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →