An Lành
04:46:50
Quý MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/02/1988: Nhằm ngày 27 tháng 12 năm Đinh Mão Âm lịch (Giáp Tý, tháng Quý Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/02/1988

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)25/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1988
14
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Đinh Mão
27
Ngày Giáp Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhHải Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/02/1988

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Hôn nhân
  • Ký kết giao ước

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/02/1988

1. Ngày 14/02/1988 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/02/1988 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 27 tháng 12 năm Đinh Mão (Ngày Giáp Tý, Tháng Quý Sửu). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.

2. Ngày 14/02/1988 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/02/1988 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Bích. Điểm phong thủy: 25/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/02/1988 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1988

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →