An Lành
14:17:07
Bính ThânHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/02/1998: Nhằm ngày 18 tháng 1 năm Mậu Dần Âm lịch (Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/02/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)15/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1998
14
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Mậu Dần
18
Ngày Đinh Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Hảo ThươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý muốn, áo gấm về làng. Rất tốt để yết kiến cấp trên, phỏng vấn, nộp hồ sơ, khai trương chi nhánh.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Dực - Dực Hỏa Xà (Cát tinh)

“Dực tinh chiếu sáng rạng gia môn • Điền sản gia tăng phúc vĩnh tồn • Con thảo cháu hiền công đức sáng • Nghìn năm hưng thịnh rạng hoàng hôn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/02/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất
  • Cưới hỏi

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/02/1998

1. Ngày 14/02/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/02/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 18 tháng 01 năm Mậu Dần (Ngày Đinh Tỵ, Tháng Giáp Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.

2. Ngày 14/02/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/02/1998 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Dực. Điểm phong thủy: 15/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/02/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →