An Lành
18:48:23
Ất DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/02/1999: Nhằm ngày 29 tháng 12 năm Mậu Dần Âm lịch (Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/02/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1999
14
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Mậu Dần
29
Ngày Nhâm Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Hải Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chẩn - Chẩn Thủy Dẫn (Đại Cát tinh)

“Chẩn tinh tạo tác sự giai hưng • Tiền bạc vào kho đếm chẳng ngừng • Cưới hỏi sinh con đều quý hiển • Khắp nơi ca hát chúc tương phùng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/02/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/02/1999

1. Ngày 14/02/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/02/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 29 tháng 12 năm Mậu Dần (Ngày Nhâm Tuất, Tháng Ất Sửu). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.

2. Ngày 14/02/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/02/1999 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Chẩn. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/02/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →