An Lành
22:24:30
Kỷ HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 14/02/2029: Nhằm ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Dậu Âm lịch (Canh Tý, tháng Bính Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/02/2029

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 2029
14
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Kỷ Dậu
2
Ngày Canh Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim ThổHung Nhật

Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường dễ mất của, bất lợi. Nên kiểm tra kỹ hành lý vé tàu xe, cẩn trọng khi đi lại, tránh mang tài sản lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi
Nạp Âm Ngũ HànhBích Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Hung tinh)

Nữ tinh chiếu rọi khẩu thiệt nhiều • Việc quan phiền phức họa dập dìu • Cưới gả làm nhà sinh trắc trở • Giữ lòng nhẫn nhịn giải tai điều.

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/02/2029

Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/02/2029

1. Ngày 14/02/2029 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/02/2029 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 01 năm Kỷ Dậu (Ngày Canh Tý, Tháng Bính Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.

2. Ngày 14/02/2029 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/02/2029 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Nữ. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/02/2029 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/2029

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →