An Lành
07:00:25
Nhâm ThìnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/04/1989: Nhằm ngày 9 tháng 3 năm Kỷ Tỵ Âm lịch (Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, Ất Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/04/1989

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1989
14
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Kỷ Tỵ
9
Ngày Kỷ Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Lâm Mộc
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tất - Tất Nguyệt Ô (Đại Cát tinh)

“Tất tinh chiếu sáng rạng tiền đồ • Cưới gả môn đăng hộ đối vừa • Đi lại buôn may kinh doanh đắc • Cầu tài cầu lộc được như mơ.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/04/1989

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Nhập trạch
  • Làm nhà mới
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/04/1989

1. Ngày 14/04/1989 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/04/1989 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 09 tháng 03 năm Kỷ Tỵ (Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Mậu Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 14/04/1989 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/04/1989 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Trừ, Sao Tất. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/04/1989 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1989

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →