An Lành
09:05:16
Tân TỵHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/04/1990: Nhằm ngày 19 tháng 3 năm Canh Ngọ Âm lịch (Giáp Tuất, tháng Canh Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Quý Dậu. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/04/1990

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1990
14
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Canh Ngọ
19
Ngày Giáp Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Đầu Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Phá

Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chủy - Chủy Hỏa Hầu (Hung tinh)

“Chủy tinh bất lợi chớ nên làm • Tránh việc động công kẻo tổn tang • Cưới hỏi nửa chừng sinh trắc trở • Giữ lòng hòa khí lánh tai nàn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/04/1990

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh nan y
  • Giải hạn
  • Trừ gian tà
  • Cầu an
  • Lễ Phật

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Dựng nhà
  • Ký kết làm ăn
  • Động thổ
  • Cất nóc
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/04/1990

1. Ngày 14/04/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/04/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 19 tháng 03 năm Canh Ngọ (Ngày Giáp Tuất, Tháng Canh Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 14/04/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/04/1990 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Chủy. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/04/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →