An Lành
13:39:37
Kỷ MùiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/04/1997: Nhằm ngày 8 tháng 3 năm Đinh Sửu Âm lịch (Tân Hợi, tháng Giáp Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/04/1997

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1997
14
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Đinh Sửu
8
Ngày Tân Hợi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhThoa Xuyến Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/04/1997

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/04/1997

1. Ngày 14/04/1997 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/04/1997 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 03 năm Đinh Sửu (Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 14/04/1997 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/04/1997 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Nguy, Sao Giác. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/04/1997 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1997

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →