Lịch Âm ngày 14/07/1993: Nhằm ngày 25 tháng 5 năm Quý Dậu Âm lịch (Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.
Lịch Âm Ngày 14/07/1993
Xuất hành cầu tài nên tránh, việc lớn dễ gặp trở ngại, phòng hao tán tiền của. Nên giải quyết các công việc nội bộ tại gia, rà soát sổ sách, kiên nhẫn chờ thời cơ.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.
“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”
Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.
• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/07/1993
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- San nền
- Sửa đường
- Giao dịch
- Kết bạn
- Lắp đặt nội thất
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Chôn cất
- Kiện cáo
- Đi thuyền mạo hiểm
• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Đinh Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/07/1993
1. Ngày 14/07/1993 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 14/07/1993 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 25 tháng 05 năm Quý Dậu (Ngày Tân Dậu, Tháng Mậu Ngọ). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.
2. Ngày 14/07/1993 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 14/07/1993 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bình, Sao Đê. Điểm phong thủy: 65/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/07/1993 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.