An Lành
10:41:26
Tân TỵHắc Đạo

Lịch Âm ngày 14/07/1999: Nhằm ngày 2 tháng 6 năm Kỷ Mão Âm lịch (Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/07/1999

Hoàng Đạo (Đại Cát)65/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1999
14
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Kỷ Mão
2
Ngày Nhâm Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhTrường Lưu Thủy
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Hung tinh)

“Nữ tinh chiếu rọi khẩu thiệt nhiều • Việc quan phiền phức họa dập dìu • Cưới gả làm nhà sinh trắc trở • Giữ lòng nhẫn nhịn giải tai điều.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/07/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/07/1999

1. Ngày 14/07/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/07/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 06 năm Kỷ Mão (Ngày Nhâm Thìn, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 14/07/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/07/1999 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Thâu, Sao Nữ. Điểm phong thủy: 65/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/07/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →