An Lành
21:05:33
Quý HợiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/07/2001: Nhằm ngày 24 tháng 5 năm Tân Tỵ Âm lịch (Quý Mão, tháng Giáp Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/07/2001

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 2001
14
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 5 (Nhuận) Năm Tân Tỵ
24
Ngày Quý Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/07/2001

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/07/2001

1. Ngày 14/07/2001 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/07/2001 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 24 tháng 05 (nhuận) năm Tân Tỵ (Ngày Quý Mão, Tháng Giáp Ngọ). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 14/07/2001 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/07/2001 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Thất. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/07/2001 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/2001

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →