An Lành
11:39:01
Canh NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 14/09/2000: Nhằm ngày 17 tháng 8 năm Canh Thìn Âm lịch (Canh Tý, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 14/09/2000

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 2000
14
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Canh Thìn
17
Ngày Canh Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ĐạoHung Nhật

Xuất hành cầu tài nên tránh, việc lớn dễ gặp trở ngại, phòng hao tán tiền của. Nên giải quyết các công việc nội bộ tại gia, rà soát sổ sách, kiên nhẫn chờ thời cơ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhBích Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Mão - Mão Nhật Kê (Đại Hung tinh)

“Mão tinh tạo tác họa liên miên • Gia quyến âu lo dạ chẳng yên • Kiêng cữ trăm bề không khởi sự • Chờ ngày cát nhật đón bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 14/09/2000

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 14/09/2000

1. Ngày 14/09/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 14/09/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 17 tháng 08 năm Canh Thìn (Ngày Canh Tý, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 14/09/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 14/09/2000 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Mão. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 14/09/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →