An Lành
01:36:41
Tân SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 16/01/1978: Nhằm ngày 8 tháng 12 năm Đinh Tỵ Âm lịch (Quý Mão, tháng Quý Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Tiểu Hàn. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Lễ Phật Thành Đạo (Lễ Lạp Bát) (Kỷ niệm ngày Đức Phật Thích Ca Mâu Ni thành đạo dưới cội Bồ Đề, biểu trưng cho sự giác ngộ và trí tuệ viên mãn.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 16/01/1978

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)83/100 Điểm🌸Lễ Phật Thành Đạo (Lễ Lạp Bát)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1 Năm 1978
16
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Đinh Tỵ
8
Ngày Quý Mão
🌸
Lễ Phật Thành Đạo (Lễ Lạp Bát)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

Kỷ niệm ngày Đức Phật Thích Ca Mâu Ni thành đạo dưới cội Bồ Đề, biểu trưng cho sự giác ngộ và trí tuệ viên mãn.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Hàn
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Mãn

Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 16/01/1978

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Cầu tài
  • Nhập trạch
  • Cầu tự
  • Yến tiệc

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 16/01/1978

1. Ngày 16/01/1978 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 16/01/1978 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 12 năm Đinh Tỵ (Ngày Quý Mão, Tháng Quý Sửu). Tiết khí hiện tại: Tiểu Hàn. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Lễ Phật Thành Đạo (Lễ Lạp Bát) (Kỷ niệm ngày Đức Phật Thích Ca Mâu Ni thành đạo dưới cội Bồ Đề, biểu trưng cho sự giác ngộ và trí tuệ viên mãn.).

2. Ngày 16/01/1978 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 16/01/1978 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Giác. Điểm phong thủy: 83/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 16/01/1978 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 1/1978

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →