An Lành
16:37:56
Mậu ThânHắc Đạo

Lịch Âm ngày 16/04/1969: Nhằm ngày 30 tháng 2 năm Kỷ Dậu Âm lịch (Bính Tuất, tháng Đinh Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 16/04/1969

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1969
16
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Kỷ Dậu
30
Ngày Bính Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhỐc Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Liễu - Liễu Thổ Chướng (Hung tinh)

“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 16/04/1969

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 16/04/1969

1. Ngày 16/04/1969 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 16/04/1969 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 30 tháng 02 năm Kỷ Dậu (Ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Mão). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 16/04/1969 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 16/04/1969 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Nguy, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 16/04/1969 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1969

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →