An Lành
13:28:48
Quý MùiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 16/04/1974: Nhằm ngày 24 tháng 3 năm Giáp Dần Âm lịch (Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 16/04/1974

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)100/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1974
16
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Giáp Dần
24
Ngày Nhâm Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhTang Đố Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 16/04/1974

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 16/04/1974

1. Ngày 16/04/1974 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 16/04/1974 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 24 tháng 03 năm Giáp Dần (Ngày Nhâm Tý, Tháng Mậu Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 16/04/1974 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 16/04/1974 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Cang. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 16/04/1974 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1974

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →