An Lành
06:17:03
Đinh MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 16/07/1991: Nhằm ngày 5 tháng 6 năm Tân Mùi Âm lịch (Nhâm Tý, tháng Ất Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 16/07/1991

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1991
16
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Tân Mùi
5
Ngày Nhâm Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhTang Đố Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 16/07/1991

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 16/07/1991

1. Ngày 16/07/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 16/07/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 06 năm Tân Mùi (Ngày Nhâm Tý, Tháng Ất Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 16/07/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 16/07/1991 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Cang. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 16/07/1991 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1991

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →