An Lành
15:18:34
Nhâm ThânHắc Đạo

Lịch Âm ngày 16/07/2000: Nhằm ngày 15 tháng 6 năm Canh Thìn Âm lịch (Canh Tý, tháng Quý Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 16/07/2000

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 2000
16
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Canh Thìn
15
Ngày Canh Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhBích Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 16/07/2000

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 16/07/2000

1. Ngày 16/07/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 16/07/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 06 năm Canh Thìn (Ngày Canh Tý, Tháng Quý Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 16/07/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 16/07/2000 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Bích. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 16/07/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →