An Lành
21:42:37
Quý HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 16/07/2033: Nhằm ngày 20 tháng 6 năm Quý Sửu Âm lịch (Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 16/07/2033

Hoàng Đạo (Đại Cát)80/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 2033
16
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Quý Sửu
20
Ngày Quý Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ TúcHung Nhật

Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhTrường Lưu Thủy
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Dực - Dực Hỏa Xà (Cát tinh)

“Dực tinh chiếu sáng rạng gia môn • Điền sản gia tăng phúc vĩnh tồn • Con thảo cháu hiền công đức sáng • Nghìn năm hưng thịnh rạng hoàng hôn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 16/07/2033

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 16/07/2033

1. Ngày 16/07/2033 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 16/07/2033 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 20 tháng 06 năm Quý Sửu (Ngày Quý Tỵ, Tháng Kỷ Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 16/07/2033 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 16/07/2033 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Khai, Sao Dực. Điểm phong thủy: 80/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 16/07/2033 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/2033

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →