An Lành
23:24:24
Canh TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 16/09/1997: Nhằm ngày 15 tháng 8 năm Đinh Sửu Âm lịch (Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 16/09/1997

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1997
16
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Đinh Sửu
15
Ngày Bính Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên HầuHung Nhật

Dễ gặp trắc trở trên đường đi, xảy ra tranh cãi, mang lại điềm không may mắn. Nên kiềm chế cảm xúc, tránh đối đầu tranh chấp, giữ thái độ hòa nhã dĩ hòa vi quý.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhỐc Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Lâu - Lâu Kim Cẩu (Cát tinh)

“Lâu tinh chiếu mệnh việc hanh thông • Cưới hỏi dựng nhà rạng tổ tông • Con cháu học hành thi đỗ đạt • Ruộng vườn tươi tốt trổ bông hồng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 16/09/1997

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 16/09/1997

1. Ngày 16/09/1997 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 16/09/1997 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 08 năm Đinh Sửu (Ngày Bính Tuất, Tháng Kỷ Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 16/09/1997 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 16/09/1997 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Lâu. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 16/09/1997 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1997

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →