An Lành
07:29:34
Nhâm ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 17/07/1998: Nhằm ngày 24 tháng 6 năm Mậu Dần Âm lịch (Canh Dần, tháng Kỷ Mùi). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 17/07/1998

Hoàng Đạo (Đại Cát)65/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1998
17
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Mậu Dần
24
Ngày Canh Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhTùng Bách Mộc
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Hung tinh)

“Nguy tinh gian hiểm chớ coi thường • Vượt biển băng ngàn dạ vấn vương • Động thổ san nền e trắc trở • Cẩn trọng giữ gìn mọi nẻo đường.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 17/07/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 17/07/1998

1. Ngày 17/07/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 17/07/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 24 tháng 06 năm Mậu Dần (Ngày Canh Dần, Tháng Kỷ Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 17/07/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 17/07/1998 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Nguy, Sao Nguy. Điểm phong thủy: 65/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 17/07/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →