An Lành
21:04:50
Đinh HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 17/09/1950: Nhằm ngày 6 tháng 8 năm Canh Dần Âm lịch (Canh Thìn, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 17/09/1950

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)100/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1950
17
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Canh Dần
6
Ngày Canh Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 17/09/1950

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 17/09/1950

1. Ngày 17/09/1950 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 17/09/1950 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 06 tháng 08 năm Canh Dần (Ngày Canh Thìn, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 17/09/1950 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 17/09/1950 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Nguy, Sao Bích. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 17/09/1950 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1950

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →