An Lành
08:30:26
Giáp ThìnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 18/10/1977: Nhằm ngày 6 tháng 9 năm Đinh Tỵ Âm lịch (Quý Dậu, tháng Canh Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 18/10/1977

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1977
18
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Đinh Tỵ
6
Ngày Quý Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhKiếm Phong Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Quỷ - Quỷ Kim Dương (Đại Hung tinh)

“Quỷ tinh hung ác hại khôn lường • Tang tóc chia ly lệ vấn vương • Cổ nhân khuyên răn không khởi sự • Bảo toàn sinh mệnh tránh tai ương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/10/1977

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/10/1977

1. Ngày 18/10/1977 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 18/10/1977 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 06 tháng 09 năm Đinh Tỵ (Ngày Quý Dậu, Tháng Canh Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 18/10/1977 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 18/10/1977 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Quỷ. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/10/1977 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1977

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →