An Lành
11:39:01
Canh NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 18/10/2000: Nhằm ngày 21 tháng 9 năm Canh Thìn Âm lịch (Giáp Tuất, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Quý Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 18/10/2000

Hoàng Đạo (Đại Cát)80/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 2000
18
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Canh Thìn
21
Ngày Giáp Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Đầu Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Liễu - Liễu Thổ Chướng (Hung tinh)

“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/10/2000

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt
  • Cầu an

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/10/2000

1. Ngày 18/10/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 18/10/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 21 tháng 09 năm Canh Thìn (Ngày Giáp Tuất, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 18/10/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 18/10/2000 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Kiến, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 80/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/10/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →