An Lành
08:01:13
Bính ThìnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 18/11/1960: Nhằm ngày 30 tháng 9 năm Canh Tý Âm lịch (Ất Hợi, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Lập Đông. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Hội Đại Đoàn Kết Toàn Dân Tộc (18/11) (Kỷ niệm Ngày truyền thống Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam, thắt chặt tình làng nghĩa xóm.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 18/11/1960

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)25/100 Điểm🌸Ngày Hội Đại Đoàn Kết Toàn Dân Tộc (18/11)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11 Năm 1960
18
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Canh Tý
30
Ngày Ất Hợi
🌸
Ngày Hội Đại Đoàn Kết Toàn Dân Tộc (18/11)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Kỷ niệm Ngày truyền thống Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam, thắt chặt tình làng nghĩa xóm.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Đông
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Đầu Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Đại Hung tinh)

“Tâm tinh hung sát họa trùng trùng • Khởi sự gian nan dạ hãi hùng • Kiện tụng hình thương hao tổn của • Giữ mình an phận lánh tai hung.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/11/1960

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Nhập trạch
  • Làm nhà mới
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/11/1960

1. Ngày 18/11/1960 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 18/11/1960 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 30 tháng 09 năm Canh Tý (Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Lập Đông. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Hội Đại Đoàn Kết Toàn Dân Tộc (18/11) (Kỷ niệm Ngày truyền thống Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam, thắt chặt tình làng nghĩa xóm.).

2. Ngày 18/11/1960 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 18/11/1960 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Tâm. Điểm phong thủy: 25/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/11/1960 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 11/1960

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →