An Lành
15:48:26
Mậu ThânHắc Đạo

Lịch Âm ngày 18/07/1969: Nhằm ngày 5 tháng 6 năm Kỷ Dậu Âm lịch (Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Chu Tước (Hắc Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 18/07/1969

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1969
18
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Kỷ Dậu
5
Ngày Kỷ Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Thượng Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Đại Hung tinh)

“Tâm tinh hung sát họa trùng trùng • Khởi sự gian nan dạ hãi hùng • Kiện tụng hình thương hao tổn của • Giữ mình an phận lánh tai hung.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/07/1969

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/07/1969

1. Ngày 18/07/1969 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 18/07/1969 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 06 năm Kỷ Dậu (Ngày Kỷ Mùi, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 18/07/1969 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 18/07/1969 là ngày Chu Tước (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Tâm. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/07/1969 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1969

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →