An Lành
23:21:22
Mậu TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 18/07/1994: Nhằm ngày 10 tháng 6 năm Giáp Tuất Âm lịch (Canh Ngọ, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 18/07/1994

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1994
18
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Giáp Tuất
10
Ngày Canh Ngọ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Cát tinh)

“Đẩu tinh đại cát phước vô cùng • Cầu tự cầu tài sự sự thông • Thi cử đề danh vang bốn bể • Gia đường êm ấm dạ hân hoan.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/07/1994

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Hôn nhân
  • Ký kết giao ước

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Nhập trạch
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/07/1994

1. Ngày 18/07/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 18/07/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 06 năm Giáp Tuất (Ngày Canh Ngọ, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 18/07/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 18/07/1994 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Đẩu. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/07/1994 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1994

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →