Lịch Âm ngày 18/07/1996: Nhằm ngày 4 tháng 6 năm Bính Tý Âm lịch (Tân Tỵ, tháng Ất Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.
Lịch Âm Ngày 18/07/1996
Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.
Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.
“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”
Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.
• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)
• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/07/1996
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Xuất hành
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Nhậm chức
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- An táng
- Chôn cất
- Việc bất tịnh
- Động thổ
- Cất nóc
- Cưới hỏi
• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Đinh Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/07/1996
1. Ngày 18/07/1996 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 18/07/1996 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 04 tháng 06 năm Bính Tý (Ngày Tân Tỵ, Tháng Ất Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.
2. Ngày 18/07/1996 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 18/07/1996 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Hư. Điểm phong thủy: 55/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/07/1996 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.