Lịch Âm ngày 18/07/2002: Nhằm ngày 9 tháng 6 năm Nhâm Ngọ Âm lịch (Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tiết khí: Tiểu Thử.
Lịch Âm Ngày 18/07/2002
Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.
Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.
“Mão tinh tạo tác họa liên miên • Gia quyến âu lo dạ chẳng yên • Kiêng cữ trăm bề không khởi sự • Chờ ngày cát nhật đón bình yên.”
Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.
• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)
• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/07/2002
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Xây dựng
- Đắp đập
- Nạp tài
- Bắt trộm cướp
- Tu bổ đình chùa
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Xuất kho
- Cho vay mượn tiền
- Di dời nhà cửa
• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Mậu Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/07/2002
1. Ngày 18/07/2002 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 18/07/2002 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 09 tháng 06 năm Nhâm Ngọ (Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.
2. Ngày 18/07/2002 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 18/07/2002 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Mão. Điểm phong thủy: 20/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/07/2002 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.