An Lành
03:58:25
Bính DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 19/10/1991: Nhằm ngày 12 tháng 9 năm Tân Mùi Âm lịch (Đinh Hợi, tháng Mậu Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 19/10/1991

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)50/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1991
19
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Tân Mùi
12
Ngày Đinh Hợi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ TúcHung Nhật

Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhỐc Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 19/10/1991

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Nhập trạch
  • Làm nhà mới
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 19/10/1991

1. Ngày 19/10/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 19/10/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 12 tháng 09 năm Tân Mùi (Ngày Đinh Hợi, Tháng Mậu Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 19/10/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 19/10/1991 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Thất. Điểm phong thủy: 50/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 19/10/1991 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1991

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →