An Lành
17:03:16
Tân DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 19/04/1997: Nhằm ngày 13 tháng 3 năm Đinh Sửu Âm lịch (Bính Thìn, tháng Giáp Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 19/04/1997

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)30/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1997
19
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Đinh Sửu
13
Ngày Bính Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vĩ - Vĩ Hỏa Hổ (Cát tinh)

“Vĩ tinh chiếu rọi mở môn tài • Trăm việc hanh thông phước lộc lai • Ruộng đất mở mang gia đạo thịnh • Tiền tài như nước chảy lâu dài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 19/04/1997

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 19/04/1997

1. Ngày 19/04/1997 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 19/04/1997 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 03 năm Đinh Sửu (Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 19/04/1997 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 19/04/1997 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Vĩ. Điểm phong thủy: 30/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 19/04/1997 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1997

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →