An Lành
04:45:18
Canh DầnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 19/07/1989: Nhằm ngày 17 tháng 6 năm Kỷ Tỵ Âm lịch (Ất Tỵ, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 19/07/1989

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1989
19
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Kỷ Tỵ
17
Ngày Ất Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhPhúc Đăng Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 19/07/1989

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 19/07/1989

1. Ngày 19/07/1989 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 19/07/1989 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 17 tháng 06 năm Kỷ Tỵ (Ngày Ất Tỵ, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 19/07/1989 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 19/07/1989 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Đê. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 19/07/1989 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1989

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →