An Lành
08:28:35
Mậu ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 19/07/1991: Nhằm ngày 8 tháng 6 năm Tân Mùi Âm lịch (Ất Mão, tháng Ất Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 19/07/1991

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)75/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1991
19
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Tân Mùi
8
Ngày Ất Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Khê Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Đại Hung tinh)

“Tâm tinh hung sát họa trùng trùng • Khởi sự gian nan dạ hãi hùng • Kiện tụng hình thương hao tổn của • Giữ mình an phận lánh tai hung.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 19/07/1991

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 19/07/1991

1. Ngày 19/07/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 19/07/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 06 năm Tân Mùi (Ngày Ất Mão, Tháng Ất Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 19/07/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 19/07/1991 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Tâm. Điểm phong thủy: 75/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 19/07/1991 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1991

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →