An Lành
17:26:26
Quý DậuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 19/07/2000: Nhằm ngày 18 tháng 6 năm Canh Thìn Âm lịch (Quý Mão, tháng Quý Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 19/07/2000

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)65/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 2000
19
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Canh Thìn
18
Ngày Quý Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 19/07/2000

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 19/07/2000

1. Ngày 19/07/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 19/07/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 18 tháng 06 năm Canh Thìn (Ngày Quý Mão, Tháng Quý Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 19/07/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 19/07/2000 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Vị. Điểm phong thủy: 65/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 19/07/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →