An Lành
10:19:35
Canh NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 02/04/1991: Nhằm ngày 18 tháng 2 năm Tân Mùi Âm lịch (Đinh Mão, tháng Tân Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Xuân Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 02/04/1991

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)30/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1991
2
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Tân Mùi
18
Ngày Đinh Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíXuân Phân
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Ngưu - Ngưu Kim Ngưu (Hung tinh)

“Ngưu tinh khởi tạo họa ai hoài • Vợ chồng cách trở dạ bi ai • Ruộng vườn hoa màu e tổn hại • Kiêng kỵ trăm bề giữ chữ an.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 02/04/1991

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 02/04/1991

1. Ngày 02/04/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 02/04/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 18 tháng 02 năm Tân Mùi (Ngày Đinh Mão, Tháng Tân Mão). Tiết khí hiện tại: Xuân Phân.

2. Ngày 02/04/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 02/04/1991 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Ngưu. Điểm phong thủy: 30/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 02/04/1991 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1991

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →