An Lành
04:23:32
Bính DầnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 20/10/1954: Nhằm ngày 24 tháng 9 năm Giáp Ngọ Âm lịch (Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Quý Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10) (Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/10/1954

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm🌸Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1954
20
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Giáp Ngọ
24
Ngày Giáp Tuất
🌸
Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Đầu Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Liễu - Liễu Thổ Chướng (Hung tinh)

“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/10/1954

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt
  • Cầu an

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/10/1954

1. Ngày 20/10/1954 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 20/10/1954 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 24 tháng 09 năm Giáp Ngọ (Ngày Giáp Tuất, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10) (Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.).

2. Ngày 20/10/1954 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/10/1954 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/10/1954 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1954

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →